тая́щийся таящийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang ẩn nấp, đang rình rập
  2. tiềm ẩn, kín đáo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтая́щийсятая́щеесятая́щаясятая́щиеся
Sinh cáchтая́щегосятая́щегосятая́щейсятая́щихся
Tặng cáchтая́щемусятая́щемусятая́щейсятая́щимся
Đối cáchтая́щегося, тая́щийсятая́щеесятая́щуюсятая́щихся, тая́щиеся
Công cụ cáchтая́щимсятая́щимсятая́щейся, тая́щеюсятая́щимися
Giới cáchтая́щемсятая́щемсятая́щейсятая́щихся

таи́ться таиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giấu kín, giấu giếm, giữ kín, che giấu, giấuскрывать
  2. tiềm tàng, ẩn giấu, tiềm ẩn, cóбыть, иметься где-л.
  3. ẩn giấuбыть скрытым, невидимым
  4. ẩn giấu, ẩn kín, ẩn nấp, giấu mìnhпрятаться, скрываться

Chia động từ

Hiện tại
ятаю́сь
тытаи́шься
он / она / онотаи́тся
мытаи́мся
вытаи́тесь
онитая́тся
Quá khứ
Giống đựcтаи́лся
Giống cáiтаи́лась
Giống trungтаи́лось
Số nhiềuтаи́лись
Mệnh lệnh
Số ítтаи́сь
Số nhiềuтаи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтая́щийсятаи́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтая́сьтаившись

Ví dụ

  • перед вами нечего таиться
    đối với các anh thì chẳng có điều gì phải giấu giếm cả
  • таиться во тьме
    ẩn giấu (giấu mình, ẩn kín) trong bóng tối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa