притаи́ться притаиться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nấp, trốn, ẩn nấp, ẩn trốn, giấu mình
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | притаю́сь |
|---|
| ты | притаи́шься |
|---|
| он / она / оно | притаи́тся |
|---|
| мы | притаи́мся |
|---|
| вы | притаи́тесь |
|---|
| они | притая́тся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | притаи́лся |
|---|
| Giống cái | притаи́лась |
|---|
| Giống trung | притаи́лось |
|---|
| Số nhiều | притаи́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | притаи́сь |
|---|
| Số nhiều | притаи́тесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | притаи́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | притаи́вшись, притая́сь |
|---|
Từ liên quan
спря́татьgiấu; cất giấuпря́татьcất, cất. . . đi, cất giấu, cất giữ, cất kín; Giấu, giấu. . . đi, giấu giếm, che giấu, giấu kínспря́татьсяẩn nấp, trốnтаи́тьchứa đựng, bao hàm, ẩn giấu; Giấu kín, giấu giếm, giữ gìn, ẩn giấu, che giấu, giấu