Nghĩa
- chứa đựng, bao hàm, ẩn giấuзаключать
- Giấu kín, giấu giếm, giữ gìn, ẩn giấu, che giấu, giấu
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | таю́ |
|---|
| ты | таи́шь |
|---|
| он / она / оно | таи́т |
|---|
| мы | таи́м |
|---|
| вы | таи́те |
|---|
| они | тая́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | таи́л |
|---|
| Giống cái | таи́ла |
|---|
| Giống trung | таи́ло |
|---|
| Số nhiều | таи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | таи́ |
|---|
| Số nhiều | таи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | тая́щий | таи́вший |
|---|
| Bị động | таи́мый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | тая | таив, таивши |
|---|
Ví dụ
таить в себе огромные возможности
chứa đựng (bao hàm, ẩn giấu, tiềm ẩn) những khả năng lớn lao
нечего греха таить
xin nói thật là, xin thú thật là
таить злобу
giấu kín lòng oán hận
Từ liên quan
та́йнаđiều bí ẩn; bí mậtта́йныйBí mật, mật thầm kín, kín đáo, ẩn giấu, kín; bí ẩn, u huyền, huyền bí, thần bíспря́татьgiấu; cất giấuпря́татьcất, cất. . . đi, cất giấu, cất giữ, cất kín; Giấu, giấu. . . đi, giấu giếm, che giấu, giấu kínспря́татьсяẩn nấp, trốnтайни́кhầm bí mật, chỗ ẩn nấp, hầm bem; Kho bí mật, chỗ kín để dấu