таи́мый таимый

tính từ

Nghĩa

  1. được che giấu, bí mật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтаи́мыйтаи́моетаи́маятаи́мые
Sinh cáchтаи́моготаи́моготаи́мойтаи́мых
Tặng cáchтаи́момутаи́момутаи́мойтаи́мым
Đối cáchтаи́мого, таи́мыйтаи́моетаи́муютаи́мых, таи́мые
Công cụ cáchтаи́мымтаи́мымтаи́мой, таи́моютаи́мыми
Giới cáchтаи́момтаи́момтаи́мойтаи́мых
Dạng ngắnтаимтаимотаиматаимы

таи́ть таить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chứa đựng, bao hàm, ẩn giấuзаключать
  2. Giấu kín, giấu giếm, giữ gìn, ẩn giấu, che giấu, giấu

Chia động từ

Hiện tại
ятаю́
тытаи́шь
он / она / онотаи́т
мытаи́м
вытаи́те
онитая́т
Quá khứ
Giống đựcтаи́л
Giống cáiтаи́ла
Giống trungтаи́ло
Số nhiềuтаи́ли
Mệnh lệnh
Số ítтаи́
Số nhiềuтаи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтая́щийтаи́вший
Bị độngтаи́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтаятаив, таивши

Ví dụ

  • таить в себе огромные возможности
    chứa đựng (bao hàm, ẩn giấu, tiềm ẩn) những khả năng lớn lao
  • нечего греха таить
    xin nói thật là, xin thú thật là
  • таить злобу
    giấu kín lòng oán hận

Từ liên quan