спря́таться
động từthể hoàn thành
Cặp thể пря́татьсяTrốn, giấu mình, trốn tránh, ẩn trốn, lẩn trốn; ẩn tránh, ẩn nấp, ẩn núp, ẩn, nấp, núp
Nghĩa
- ẩn nấp, trốn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спря́чусь |
| ты | спря́чешься |
| он / она / оно | спря́чется |
| мы | спря́чемся |
| вы | спря́четесь |
| они | спря́чутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спря́тался |
| Giống cái | спря́талась |
| Giống trung | спря́талось |
| Số nhiều | спря́тались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спря́чься |
| Số nhiều | спря́чьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спря́тавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | спря́тавшись |
