сын
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- con traiлицо мужского пола по отношению к своим родителям
- Con trai, con
- trưởng nam, con trai cả, con cảстарший
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сы́н | сыновья́, сыны́ |
| Sinh cách | сы́на | сынове́й, сыно́в |
| Tặng cách | сы́ну | сыновья́м, сына́м |
| Đối cách | сы́на | сынове́й, сыно́в |
| Công cụ cách | сы́ном | сыновья́ми, сына́ми |
| Giới cách | сы́не | сыновья́х, сына́х |
Ví dụ
- сын своего народаngười con của nhân dân mình
- сын своего времениngười con của thời đại mình



