сын

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. con traiлицо мужского пола по отношению к своим родителям
  2. Con trai, con
  3. trưởng nam, con trai cả, con cảстарший

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсы́нсыновья́, сыны́
Sinh cáchсы́насынове́й, сыно́в
Tặng cáchсы́нусыновья́м, сына́м
Đối cáchсы́насынове́й, сыно́в
Công cụ cáchсы́номсыновья́ми, сына́ми
Giới cáchсы́несыновья́х, сына́х

Ví dụ

  • сын своего народа
    người con của nhân dân mình
  • сын своего времени
    người con của thời đại mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa