сыно́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cậu con trai, thằng cu
- cậu, chú, cháu, conв обращении
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сыно́к | сынки́ |
| Sinh cách | сынка́ | сынко́в |
| Tặng cách | сынку́ | сынка́м |
| Đối cách | сыно́к | сынки́ |
| Công cụ cách | сынко́м | сынка́ми |
| Giới cách | сынке́ | сынка́х |
