счита́ться считаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tính với nhauс Тthông tụcпроизводить денежные расчёты

Chia động từ

Hiện tại
ясчита́юсь
тысчита́ешься
он / она / оносчита́ется
мысчита́емся
высчита́етесь
онисчита́ются
Quá khứ
Giống đựcсчита́лся
Giống cáiсчита́лась
Giống trungсчита́лось
Số nhiềuсчита́лись
Mệnh lệnh
Số ítсчита́йся
Số nhiềuсчита́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсчита́ющийсясчита́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсчита́ясьсчита́вшись

Ví dụ

  • с его мнением очень считатьсяаются
    người ta rất coi trọng ý kiến của anh ấy
  • с этим надо считаться
    phải chú ý (chú trọng, để ý, lưu ý) đến cái đó
  • не считаться с кем-л.
    coi thường (không coi trọng, coi nhẹ) ai