счита́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tính với nhauс Тthông tụcпроизводить денежные расчёты
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | счита́юсь |
| ты | счита́ешься |
| он / она / оно | счита́ется |
| мы | счита́емся |
| вы | счита́етесь |
| они | счита́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | счита́лся |
| Giống cái | счита́лась |
| Giống trung | счита́лось |
| Số nhiều | счита́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | счита́йся |
| Số nhiều | счита́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | счита́ющийся | счита́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | счита́ясь | счита́вшись |
Ví dụ
- с его мнением очень считатьсяаютсяngười ta rất coi trọng ý kiến của anh ấy
- с этим надо считатьсяphải chú ý (chú trọng, để ý, lưu ý) đến cái đó
- не считаться с кем-л.coi thường (không coi trọng, coi nhẹ) ai



