посчита́ться посчитаться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trả thù, trùсвести счёты с кем-л.
- Tính với nhau
- để ý đến, chú ý đến, chú trọng, coi trọngпринять во внимание
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | посчита́юсь |
|---|
| ты | посчита́ешься |
|---|
| он / она / оно | посчита́ется |
|---|
| мы | посчита́емся |
|---|
| вы | посчита́етесь |
|---|
| они | посчита́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | посчита́лся |
|---|
| Giống cái | посчита́лась |
|---|
| Giống trung | посчита́лось |
|---|
| Số nhiều | посчита́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | посчита́йся |
|---|
| Số nhiều | посчита́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | посчита́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | посчита́вшись |
|---|