существова́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tồn tạiиметься, быть в наличии
- Có, tồn tại, sinh tồn
- sống, sống cònжить тж.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | существу́ю |
| ты | существу́ешь |
| он / она / оно | существу́ет |
| мы | существу́ем |
| вы | существу́ете |
| они | существу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | существова́л |
| Giống cái | существова́ла |
| Giống trung | существова́ло |
| Số nhiều | существова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | существу́й |
| Số nhiều | существу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | существу́ющий | существова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | существу́я | существовавши |
Ví dụ
- существоватьуют люди, которые считают, что...có những người cho rằng...
- существоватьует мнение, что...có ý kiến cho rằng...
- для него не существоватьует никаких препятствийđối với anh ta thì không có một trở ngại nào cả




