просуществова́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sống được, tiếp tục, kéo dàiпродлиться
- Tồn tại, tồn tại được
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просуществу́ю |
| ты | просуществу́ешь |
| он / она / оно | просуществу́ет |
| мы | просуществу́ем |
| вы | просуществу́ете |
| они | просуществу́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просуществова́л |
| Giống cái | просуществова́ла |
| Giống trung | просуществова́ло |
| Số nhiều | просуществова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просуществу́й |
| Số nhiều | просуществу́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просуществова́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | просуществу́я | просуществова́в, просуществовавши |