сумасше́дший
tính từ
Nghĩa
- chữa người điênthông tụcпредназначенный для душевнобольныхđể
- ngông cuồng, gàn dở, kỳ cụcthông tụcбезрассудный
- Điên, điên rồ, điên dại, điên cuồng, rồ dại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сумасше́дший | сумасше́дшее | сумасше́дшая | сумасше́дшие |
| Sinh cách | сумасше́дшего | сумасше́дшего | сумасше́дшей | сумасше́дших |
| Tặng cách | сумасше́дшему | сумасше́дшему | сумасше́дшей | сумасше́дшим |
| Đối cách | сумасше́дший, сумасше́дшего | сумасше́дшее | сумасше́дшую | сумасше́дшие, сумасше́дших |
| Công cụ cách | сумасше́дшим | сумасше́дшим | сумасше́дшей, (сумасше́дшею) | сумасше́дшими |
| Giới cách | сумасше́дшем | сумасше́дшем | сумасше́дшей | сумасше́дших |
Ví dụ
- сумасшедший домnhà điên, nhà thương điên
- как сумасшедшийnhư điên, như dại
- сумасшедшая ценаgiá đắt quá chừng, giá cắt cổ
