ди́кий
tính từ
Nghĩa
- kỳ quặcнелепый
- lạ lùngнелепый
- hung bạoжестокий, несдержанный
- hoang dãнеокультуренный, первозданный
- man rợпервобытный
- chưa văn minhпервобытный
- cuồng bạoжестокий, несдержанный
- hoang dã, man rợ, rụt rè, kỳ quặc
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ди́кий | ди́кое | ди́кая | ди́кие |
| Sinh cách | ди́кого | ди́кого | ди́кой | ди́ких |
| Tặng cách | ди́кому | ди́кому | ди́кой | ди́ким |
| Đối cách | ди́кий, ди́кого | ди́кое | ди́кую | ди́кие, ди́ких |
| Công cụ cách | ди́ким | ди́ким | ди́кой, (ди́кою) | ди́кими |
| Giới cách | ди́ком | ди́ком | ди́кой | ди́ких |
| Dạng ngắn | ди́к | ди́ко | дика́ | ди́ки |
So sánh hơn ди́че
