ступе́нь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bậc thang, bực thang, nấc thangлестницы
- bậc, bực, nấc, cấpвыступ, уступ
- cấp, bậcразряд
- mức độ, trình độ, bậcстепеньтж. муз.
- tầngракеты
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ступе́нь | ступе́ни |
| Sinh cách | ступе́ни | ступе́ней |
| Tặng cách | ступе́ни | ступе́ням |
| Đối cách | ступе́нь | ступе́ни |
| Công cụ cách | ступе́нью | ступе́нями |
| Giới cách | ступе́ни | ступе́нях |
Ví dụ
- высшая ступеньmức độ cao nhất, bậc cao nhất
- поднять что-л. на более высокую ступеньđưa cái gì lên một trình độ cao hơn
