фа́за
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Giai đoạn, thời kỳ, kỳ, tuần, pha
- Pha
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | фа́за | фа́зы |
| Sinh cách | фа́зы | фаз |
| Tặng cách | фа́зе | фа́зам |
| Đối cách | фа́зу | фа́зы |
| Công cụ cách | фа́зой | фа́зами |
| Giới cách | фа́зе | фа́зах |
Ví dụ
- фаза луныастр. — tuần trăng
- фаза развитияgiai đoạn phát triển
- жидкая фазахим. — pha (thể) lỏng