стано́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- giáопораcái
- máyдля работыcái, cỗ
- máy cái, máy công cụмеханический тж.cái, cỗ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стано́к | станки́ |
| Sinh cách | станка́ | станко́в |
| Tặng cách | станку́ | станка́м |
| Đối cách | стано́к | станки́ |
| Công cụ cách | станко́м | станка́ми |
| Giới cách | станке́ | станка́х |
Ví dụ
- пулемётный станок[cái] giá súng máy, giá liên thanh
- печатный станок[cái] máy in
- револьверный станок[cái] máy tiện rê-von-ve
