стоя́нка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bến, bến xe, bến ô-tô, chỗ xe đỗ, chỗ xe đậu, chỗ đỗ xe, chỗ đậu xeместо стоянки
- trại, chỗ đóng trại, chỗ tạm trúместо пребыванния
- đỗ lại, đậu lại, dừng lại, đứng lạiостановкаsự, thời gian
- đỗ xe, đậu xeавтотранспортаsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стоя́нка | стоя́нки |
| Sinh cách | стоя́нки | стоя́нок |
| Tặng cách | стоя́нке | стоя́нкам |
| Đối cách | стоя́нку | стоя́нки |
| Công cụ cách | стоя́нкой, стоя́нкою | стоя́нками |
| Giới cách | стоя́нке | стоя́нках |
Ví dụ
- стоянка автомобилей воспрещается!cấm ô-tô đỗ!, cấm ô-tô đậu!, cấm đỗ xe!, cấm đậu xe!
- стоянка таксиbến tắc-xi, chỗ tắc xi đỗ
- стоянка зимовщиковtrại của những người tạm trú qua mùa đông, chỗ tạm trú vùng cực

