стоя́нка стоянка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bến, bến xe, bến ô-tô, chỗ xe đỗ, chỗ xe đậu, chỗ đỗ xe, chỗ đậu xeместо стоянки
  2. trại, chỗ đóng trại, chỗ tạm trúместо пребыванния
  3. đỗ lại, đậu lại, dừng lại, đứng lạiостановкаsự, thời gian
  4. đỗ xe, đậu xeавтотранспортаsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchстоя́нкастоя́нки
Sinh cáchстоя́нкистоя́нок
Tặng cáchстоя́нкестоя́нкам
Đối cáchстоя́нкустоя́нки
Công cụ cáchстоя́нкой, стоя́нкоюстоя́нками
Giới cáchстоя́нкестоя́нках

Ví dụ

  • стоянка автомобилей воспрещается!
    cấm ô-tô đỗ!, cấm ô-tô đậu!, cấm đỗ xe!, cấm đậu xe!
  • стоянка такси
    bến tắc-xi, chỗ tắc xi đỗ
  • стоянка зимовщиков
    trại của những người tạm trú qua mùa đông, chỗ tạm trú vùng cực