спосо́бствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tạo điều kiện, góp phần, giúp đỡ, thúc đẩychovào
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | спосо́бствую |
| ты | спосо́бствуешь |
| он / она / оно | спосо́бствует |
| мы | спосо́бствуем |
| вы | спосо́бствуете |
| они | спосо́бствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спосо́бствовал |
| Giống cái | спосо́бствовала |
| Giống trung | спосо́бствовало |
| Số nhiều | спосо́бствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спосо́бствуй |
| Số nhiều | спосо́бствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | спосо́бствующий | спосо́бствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спосо́бствуя | способствовавши |
Ví dụ
- способствовать распространению знанийtạo điều kiện cho việc truyền bá kiến thức, góp phần vào việc phổ biến tri thức
- способствовать развитиюthúc đẩy (tạo điều kiện cho, góp phần vào, giúp cho) sự phát triển
- способствовать счастью кого-л.giúp cho hạnh phúc của ai


