спосо́бствовать способствовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Tạo điều kiện, góp phần, giúp đỡ, thúc đẩychovào

Chia động từ

Hiện tại
яспосо́бствую
тыспосо́бствуешь
он / она / оноспосо́бствует
мыспосо́бствуем
выспосо́бствуете
ониспосо́бствуют
Quá khứ
Giống đựcспосо́бствовал
Giống cáiспосо́бствовала
Giống trungспосо́бствовало
Số nhiềuспосо́бствовали
Mệnh lệnh
Số ítспосо́бствуй
Số nhiềuспосо́бствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngспосо́бствующийспосо́бствовавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từспосо́бствуяспособствовавши

Ví dụ

  • способствовать распространению знаний
    tạo điều kiện cho việc truyền bá kiến thức, góp phần vào việc phổ biến tri thức
  • способствовать развитию
    thúc đẩy (tạo điều kiện cho, góp phần vào, giúp cho) sự phát triển
  • способствовать счастью кого-л.
    giúp cho hạnh phúc của ai

Từ liên quan