поспосо́бствовать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- hợp tác, hỗ trợ, giúp đỡ, trợ giúp
- đóng góp, góp phần, thúc đẩy
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поспосо́бствую |
| ты | поспосо́бствуешь |
| он / она / оно | поспосо́бствует |
| мы | поспосо́бствуем |
| вы | поспосо́бствуете |
| они | поспосо́бствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поспосо́бствовал |
| Giống cái | поспосо́бствовала |
| Giống trung | поспосо́бствовало |
| Số nhiều | поспосо́бствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поспосо́бствуй |
| Số nhiều | поспосо́бствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поспосо́бствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | поспосо́бствуя | поспосо́бствовав, поспособствовавши |