подсобля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giúp đỡ, hỗ trợ, phụ giúp, trợ giúp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | подсобля́ю |
| ты | подсобля́ешь |
| он / она / оно | подсобля́ет |
| мы | подсобля́ем |
| вы | подсобля́ете |
| они | подсобля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | подсобля́л |
| Giống cái | подсобля́ла |
| Giống trung | подсобля́ло |
| Số nhiều | подсобля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | подсобля́й |
| Số nhiều | подсобля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | подсобля́ющий | подсобля́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | подсобля́я | подсобляв, подсоблявши |