спо́рить
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể поспо́ритьthi đấu, thi đua, tranh đua, đua tranh, ganh đua, so tài, tranh tài; tranh cãi, tranh luận
Nghĩa
- tranh luận, tranh cãi, cãi nhauс Т о П
- đánh cuộc, đánh cá, cuộc nhau, cá nhauс Тзаключать пари
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | спо́рю |
| ты | спо́ришь |
| он / она / оно | спо́рит |
| мы | спо́рим |
| вы | спо́рите |
| они | спо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спо́рил |
| Giống cái | спо́рила |
| Giống trung | спо́рило |
| Số nhiều | спо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спо́рь |
| Số nhiều | спо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | спо́рящий | спо́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | споря | спо́рив, споривши |
Ví dụ
- спорить кем-л. о литературеtranh luận với ai về văn học
- они долго споритьилиhọ cãi nhau hồi lâu, họ tranh cãi lâu
- о вкусах не споритьятvề sở thích thì mỗi ngươi một ý

