поспо́рить поспорить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. thi đấu, thi đua, tranh đua, đua tranh, ganh đua, so tài, tranh tàiс Твступить в соревнование
  2. tranh cãi, tranh luậnнекоторое времяmột lúcmột thời gian

Chia động từ

Tương lai
япоспо́рю
тыпоспо́ришь
он / она / онопоспо́рит
мыпоспо́рим
выпоспо́рите
онипоспо́рят
Quá khứ
Giống đựcпоспо́рил
Giống cáiпоспо́рила
Giống trungпоспо́рило
Số nhiềuпоспо́рили
Mệnh lệnh
Số ítпоспо́рь
Số nhiềuпоспо́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—поспо́ривший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—поспо́рив, поспоривши

Ví dụ

  • он можеть поспорить с лучшими игроками
    anh ấy có thể ganh đua (so tài, đọ sức) với những đấu thủ giỏi nhất, anh ấy có thê thi đấu (tranh tài, tranh đua) với những cầu thủ giỏi nhất