поспо́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thi đấu, thi đua, tranh đua, đua tranh, ganh đua, so tài, tranh tàiс Твступить в соревнование
- tranh cãi, tranh luậnнекоторое времяmột lúcmột thời gian
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | поспо́рю |
| ты | поспо́ришь |
| он / она / оно | поспо́рит |
| мы | поспо́рим |
| вы | поспо́рите |
| они | поспо́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | поспо́рил |
| Giống cái | поспо́рила |
| Giống trung | поспо́рило |
| Số nhiều | поспо́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поспо́рь |
| Số nhiều | поспо́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | поспо́ривший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | поспо́рив, поспоривши |
Ví dụ
- он можеть поспорить с лучшими игрокамиanh ấy có thể ganh đua (so tài, đọ sức) với những đấu thủ giỏi nhất, anh ấy có thê thi đấu (tranh tài, tranh đua) với những cầu thủ giỏi nhất