соотве́тствующий
tính từ
Nghĩa
- thích dụngпригодный
- Thích hợp, thích ứng
- thích đáng, thỏa đángнадлежащий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соотве́тствующий | соотве́тствующее | соотве́тствующая | соотве́тствующие |
| Sinh cách | соотве́тствующего | соотве́тствующего | соотве́тствующей | соотве́тствующих |
| Tặng cách | соотве́тствующему | соотве́тствующему | соотве́тствующей | соотве́тствующим |
| Đối cách | соотве́тствующий, соотве́тствующего | соотве́тствующее | соотве́тствующую | соотве́тствующие, соотве́тствующих |
| Công cụ cách | соотве́тствующим | соотве́тствующим | соотве́тствующей, (соотве́тствующею) | соотве́тствующими |
| Giới cách | соотве́тствующем | соотве́тствующем | соотве́тствующей | соотве́тствующих |
Ví dụ
- соответствующийим образомmột cách thích ứng (thích đáng)
- принимать соответствующийиемерыdùng những biện pháp thích đáng
Từ liên quan
соотве́тствоватьPhù hợp với, tương xứng với, tương ứng với, tương hợp với, cân xứng với, thích ứng với, ăn khớp với, hợp với; đáp ứngсоотве́тствиеTương xứng, tương ứng, tương hợp, phù hợp, cân xứng, thích ứng, ăn khớpприста́тьquấy rầy, bám riếtнадлежа́щийCần thiết, thích đáng, thỏa đángсоотве́тственныйphù hợp, thích hợp, thích ứng, tương xứng; thích đáng, thỏa đáng
