соотве́тствие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Tương xứng, tương ứng, tương hợp, phù hợp, cân xứng, thích ứng, ăn khớp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | соотве́тствие | соотве́тствия |
| Sinh cách | соотве́тствия | соотве́тствий |
| Tặng cách | соотве́тствию | соотве́тствиям |
| Đối cách | соотве́тствие | соотве́тствия |
| Công cụ cách | соотве́тствием | соотве́тствиями |
| Giới cách | соотве́тствии | соотве́тствиях |
Ví dụ
- между его словами и делами полное соответствиеviệc làm của anh ấy hoàn toàn tương xứng (hoàn toàn ăn khớp, hoàn toàn tương ứng, thật sự đi đôi) với lời nói, giữa lời nói và việc làm của anh ta có sự ăn khớp (tương xứng, tương ứng, tương hợp) hoàn toàn
- соответствие между частямиtương xứng (tương hợp, ăn khớp) giữa các bộ phận
- в соответствиеи с чем-л.phù hợp với điều gì, theo đúng điều gì
