соотве́тствовать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phù hợp với, tương xứng với, tương ứng với, tương hợp với, cân xứng với, thích ứng với, ăn khớp với, hợp với
- đáp ứngотвечать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | соотве́тствую |
| ты | соотве́тствуешь |
| он / она / оно | соотве́тствует |
| мы | соотве́тствуем |
| вы | соотве́тствуете |
| они | соотве́тствуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соотве́тствовал |
| Giống cái | соотве́тствовала |
| Giống trung | соотве́тствовало |
| Số nhiều | соотве́тствовали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соотве́тствуй |
| Số nhiều | соотве́тствуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | соотве́тствующий | соотве́тствовавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | соотве́тствуя | соответствовавши |
Ví dụ
- соответствовать действительностиphù hợp với thực tế
- соответствовать требованиямđáp ứng [những] yêu cầu
- соответствовать эпохе[phù] hợp với thời đại

