надлежа́щий
tính từ
Nghĩa
- Cần thiết, thích đáng, thỏa đáng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | надлежа́щий | надлежа́щее | надлежа́щая | надлежа́щие |
| Sinh cách | надлежа́щего | надлежа́щего | надлежа́щей | надлежа́щих |
| Tặng cách | надлежа́щему | надлежа́щему | надлежа́щей | надлежа́щим |
| Đối cách | надлежа́щий, надлежа́щего | надлежа́щее | надлежа́щую | надлежа́щие, надлежа́щих |
| Công cụ cách | надлежа́щим | надлежа́щим | надлежа́щей, надлежа́щею | надлежа́щими |
| Giới cách | надлежа́щем | надлежа́щем | надлежа́щей | надлежа́щих |
| Dạng ngắn | надлежа́щ | надлежа́ще | надлежа́ща | надлежа́щи |
Ví dụ
- надлежащие мерыnhững biện pháp thích đáng (cần thiết)
- в надлежащийем порядкеmột cách thích đáng (thỏa đáng)
- в надлежащий срокtrong thời hạn cần thiết