надлежа́щий надлежащий

tính từ

Nghĩa

  1. Cần thiết, thích đáng, thỏa đáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадлежа́щийнадлежа́щеенадлежа́щаянадлежа́щие
Sinh cáchнадлежа́щегонадлежа́щегонадлежа́щейнадлежа́щих
Tặng cáchнадлежа́щемунадлежа́щемунадлежа́щейнадлежа́щим
Đối cáchнадлежа́щий, надлежа́щегонадлежа́щеенадлежа́щуюнадлежа́щие, надлежа́щих
Công cụ cáchнадлежа́щимнадлежа́щимнадлежа́щей, надлежа́щеюнадлежа́щими
Giới cáchнадлежа́щемнадлежа́щемнадлежа́щейнадлежа́щих
Dạng ngắnнадлежа́щнадлежа́щенадлежа́щанадлежа́щи

Ví dụ

  • надлежащие меры
    những biện pháp thích đáng (cần thiết)
  • в надлежащийем порядке
    một cách thích đáng (thỏa đáng)
  • в надлежащий срок
    trong thời hạn cần thiết

надлежа́ть надлежать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phải, cần, cần phải, nên

Chia động từ

Hiện tại
янадлежу́
тынадлежи́шь
он / она / ононадлежи́т
мынадлежи́м
вынадлежи́те
онинадлежа́т
Quá khứ
Giống đựcнадлежа́л
Giống cáiнадлежа́ла
Giống trungнадлежа́ло
Số nhiềuнадлежа́ли
Mệnh lệnh
Số ítнадлежи́
Số nhiềuнадлежи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнадлежа́щийнадлежа́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнадлежа́надлежа́в, надлежа́вши

Ví dụ

  • раюоту надлежатьит сдать в двухнедельный срок
    trong thời hạn hai tuần lễ phải nộp công việc đã làm xong

Từ liên quan