Nghĩa
- giản lược, cắt bớt, lược bớt, cắt bỏтекст тж.
- rút bớt, giảm bớt, tài giảm, cắt giảm, giảmуменьшать
- rút ngắn, rút gọnукорачивать
- thải, giãn, sa thảithông tụcувольнять
- viết tắtслово
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | сокраща́ю |
|---|
| ты | сокраща́ешь |
|---|
| он / она / оно | сокраща́ет |
|---|
| мы | сокраща́ем |
|---|
| вы | сокраща́ете |
|---|
| они | сокраща́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | сокраща́л |
|---|
| Giống cái | сокраща́ла |
|---|
| Giống trung | сокраща́ло |
|---|
| Số nhiều | сокраща́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | сокраща́й |
|---|
| Số nhiều | сокраща́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | сокраща́ющий | сокраща́вший |
|---|
| Bị động | сокраща́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | сокраща́я | сокраща́в, сокращавши |
|---|
Ví dụ
сокращать расходы
giảm chi, giảm bớt chi tiêu, rút bớt chi phí
сокращать штат[ы]
giảm (tinh giản, giản chính, giảm bớt, rút bớt) biên chế
Từ đồng nghĩa
выгоня́тьcất, chưng, chưng cất; lùaуменьша́тьLàm nhỏ bớt, giảm nhỏ, giảm bớt, giảm thiểu, giảm, bớt; rút bớt, hạ thấpубавля́тьgiảm bớt, rút bớt, giảm... xuống, giảm, bớt; rút hẹp, làm... hẹp lại