согла́сие согласие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hòathuận, hòahợpмирные отношенияsự, tinh thần
  2. nhất trí, đồng ýединомысле
  3. Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành
  4. đồng tìnhсолидарностьsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсогла́сиесогла́сия
Sinh cáchсогла́сиясогла́сий
Tặng cáchсогла́сиюсогла́сиям
Đối cáchсогла́сиесогла́сия
Công cụ cáchсогла́сиемсогла́сиями
Giới cáchсогла́сиисогла́сиях

Ví dụ

  • жить в полном согласии
    sống rất hòathuận, sống trong cảnh trên thuận dưới hoà
  • национальное согласие
    [sự, tinh thần] hòahợp dân tộc
  • получить согласие кого-л.
    được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa