согла́сие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hòathuận, hòahợpмирные отношенияsự, tinh thần
- nhất trí, đồng ýединомысле
- Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành
- đồng tìnhсолидарностьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | согла́сие | согла́сия |
| Sinh cách | согла́сия | согла́сий |
| Tặng cách | согла́сию | согла́сиям |
| Đối cách | согла́сие | согла́сия |
| Công cụ cách | согла́сием | согла́сиями |
| Giới cách | согла́сии | согла́сиях |
Ví dụ
- жить в полном согласииsống rất hòathuận, sống trong cảnh trên thuận dưới hoà
- национальное согласие[sự, tinh thần] hòahợp dân tộc
- получить согласие кого-л.được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
Từ liên quan
согласи́тьсяđồng ý; tán thànhсогла́сноtheo, căn cứ vàoсоглаша́тьсяđồng ý, tán thành, tán đồng; đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, thỏa thuậnприглаше́ниеgiấy mời; lời mờiсоглаше́ниеhiệp định, hiệp nghị, hiệp ước, hợp đồng, giao kèo; Thỏa thuậnсогласова́ниеPhối hợp; tương hợpконсе́нсусsự đồng thuậnсогласо́ванныйPhối hợp, hiệp đồng, ăn khớp, ăn ý, nhất trí, phối hợp chặt chẽсогласо́ванностьPhối hợp, phối hợp chặt chẽсоглаша́тельKẻ thỏa hiệpсоглаша́тельскийThỏa hiệp, thỏa hiệp giai cấpсоглаша́тельски
