соглаша́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể согласи́тьсяđồng ý; tán thành
Nghĩa
- đồng ý, tán thành, tán đồngс Тпризнавать правильным
- đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, thỏa thuậnна В, +инф.давать согласие
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | соглаша́юсь |
| ты | соглаша́ешься |
| он / она / оно | соглаша́ется |
| мы | соглаша́емся |
| вы | соглаша́етесь |
| они | соглаша́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | соглаша́лся |
| Giống cái | соглаша́лась |
| Giống trung | соглаша́лось |
| Số nhiều | соглаша́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | соглаша́йся |
| Số nhiều | соглаша́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | соглаша́ющийся | соглаша́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | соглаша́ясь | соглаша́вшись |
Ví dụ
- соглашаться на операциюđồng ý (bằng lòng) chịu mổ
- он долго не соглашатьсяалсяmãi lâu nó mới đồng ý
- соглашатьсяайтесь скорее!anh hãy đồng ý nhanh lên!
