Từ điển

    совсе́м совсем

    khác

    Nghĩa

    1. hoàn toàn, hẳn, hết sức

    Từ liên quan

    вообще́thực ra; nhìn chungсоверше́нноHoàn toàn, tuyệt đốiсовоку́пноcùng nhau, hợp lại, gộp lại (cũ)

    Từ đồng nghĩa

    по́лностьюhoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹnабсолю́тноhoàn toàn; hoàn toàn, tuyệt đối
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0)

    Luyện tập với bài kiểm tra

    Ngữ pháp tiếng Nga: Trạng động từ và cách chi phối - Bài 3
    Bài kiểm tra luyện tập
    Ngữ pháp tiếng Nga: Trạng động từ và cách chi phối - Bài 3
    Phân từ tiếng Nga và dạng ngắn - Bài 2
    Bài kiểm tra luyện tập
    Phân từ tiếng Nga và dạng ngắn - Bài 2
    Bài thi thử TRKI-1 tiếng Nga trực tuyến miễn phí 3
    Bài kiểm tra luyện tập
    Bài thi thử TRKI-1 tiếng Nga trực tuyến miễn phí 3

    Đọc trong ngữ cảnh

    Байкал, который остается в памяти
    Bài nghe
    Байкал, который остается в памяти
    Михаил Ломоносов: путь к науке
    Bài nghe
    Михаил Ломоносов: путь к науке
    Лас-Позас: сад среди деревьев
    Bài đọc
    Лас-Позас: сад среди деревьев