снося́щий
tính từ
Nghĩa
- phá dỡ, đánh sập
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | снося́щий | снося́щее | снося́щая | снося́щие |
| Sinh cách | снося́щего | снося́щего | снося́щей | снося́щих |
| Tặng cách | снося́щему | снося́щему | снося́щей | снося́щим |
| Đối cách | снося́щего, снося́щий | снося́щее | снося́щую | снося́щих, снося́щие |
| Công cụ cách | снося́щим | снося́щим | снося́щей, снося́щею | снося́щими |
| Giới cách | снося́щем | снося́щем | снося́щей | снося́щих |