снести́
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bồng... đi, bế... đi, ẵm... điна руках
- cõng... đi, địu... điна спине
- dồn... vào một chỗ, thu... vào một chỗв одно место
- gánh... đi, khiêng... đi, quẩy... điна коромысле
- mang... đi, đem... điотнести куда-л. и.
- vác... điна прече
- xách... đi, khuân... đi, bưng... điруками тж.
- đội điна голове
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | снесу́ |
| ты | снесёшь |
| он / она / оно | снесёт |
| мы | снесём |
| вы | снесёте |
| они | снесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | снёс |
| Giống cái | снесла́ |
| Giống trung | снесло́ |
| Số nhiều | снесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | снеси́ |
| Số nhiều | снеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | снёсший |
| Bị động | — | снесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | снёсши, снеся́ |
