сноси́вший
tính từ
Nghĩa
- đã phá dỡ
- đã chịu đựng
- đã đẻ trứng
- đã làm mòn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сноси́вший | сноси́вшее | сноси́вшая | сноси́вшие |
| Sinh cách | сноси́вшего | сноси́вшего | сноси́вшей | сноси́вших |
| Tặng cách | сноси́вшему | сноси́вшему | сноси́вшей | сноси́вшим |
| Đối cách | сноси́вшего, сноси́вший | сноси́вшее | сноси́вшую | сноси́вших, сноси́вшие |
| Công cụ cách | сноси́вшим | сноси́вшим | сноси́вшей, сноси́вшею | сноси́вшими |
| Giới cách | сноси́вшем | сноси́вшем | сноси́вшей | сноси́вших |