Nghĩa
- hạ cố, đoái tới, chiếu cốк Д
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | снисхожу́ |
|---|
| ты | снисхо́дишь |
|---|
| он / она / оно | снисхо́дит |
|---|
| мы | снисхо́дим |
|---|
| вы | снисхо́дите |
|---|
| они | снисхо́дят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | снисходи́л |
|---|
| Giống cái | снисходи́ла |
|---|
| Giống trung | снисходи́ло |
|---|
| Số nhiều | снисходи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | снисходи́ |
|---|
| Số nhiều | снисходи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | снисходя́щий | снисходи́вший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | снисходя́ | снисходив, снисходивши |
|---|
Ví dụ
снисходить к чьей-л. просьбе
đoái (hạ cố, chiếu cố) tới yêu cầu của a
снисходитьдо разгаворов с кем-л.
hạ cố nói chuyện với ai