снисходи́ть снисходить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. hạ cố, đoái tới, chiếu cốк Д

Chia động từ

Hiện tại
яснисхожу́
тыснисхо́дишь
он / она / оноснисхо́дит
мыснисхо́дим
выснисхо́дите
ониснисхо́дят
Quá khứ
Giống đựcснисходи́л
Giống cáiснисходи́ла
Giống trungснисходи́ло
Số nhiềuснисходи́ли
Mệnh lệnh
Số ítснисходи́
Số nhiềuснисходи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngснисходя́щийснисходи́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từснисходя́снисходив, снисходивши

Ví dụ

  • снисходить к чьей-л. просьбе
    đoái (hạ cố, chiếu cố) tới yêu cầu của a
  • снисходитьдо разгаворов с кем-л.
    hạ cố nói chuyện với ai

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa