благоволи́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Có thiện cảm, có cảm tình
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | благоволю́ |
| ты | благоволи́шь |
| он / она / оно | благоволи́т |
| мы | благоволи́м |
| вы | благоволи́те |
| они | благоволя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | благоволи́л |
| Giống cái | благоволи́ла |
| Giống trung | благоволи́ло |
| Số nhiều | благоволи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | благоволи́ |
| Số nhiều | благоволи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | благоволя́щий | благоволи́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | благоволя́ | благоволи́в, благоволивши |