сбавля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сба́витьgiảm bớt, bớt
Nghĩa
- bớt đi, khấu bớt, giảm bớt, khấu trừ, khấuотнимать часть
- giảm đi, giảm bớt, hạ bớt, giảm sút, giảm, sútуменьшать величину
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сбавля́ю |
| ты | сбавля́ешь |
| он / она / оно | сбавля́ет |
| мы | сбавля́ем |
| вы | сбавля́ете |
| они | сбавля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сбавля́л |
| Giống cái | сбавля́ла |
| Giống trung | сбавля́ло |
| Số nhiều | сбавля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сбавля́й |
| Số nhiều | сбавля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сбавля́ющий | сбавля́вший |
| Bị động | сбавля́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сбавля́я | сбавляв, сбавлявши |
Ví dụ
- сбавлять в весеxuống cân, sút cân, tụt cân
- сбавлять ценуgiảm giá, hạ giá
- сбавлять шагgiảm buớc