сбавля́ть сбавлять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bớt đi, khấu bớt, giảm bớt, khấu trừ, khấuотнимать часть
  2. giảm đi, giảm bớt, hạ bớt, giảm sút, giảm, sútуменьшать величину

Chia động từ

Hiện tại
ясбавля́ю
тысбавля́ешь
он / она / оносбавля́ет
мысбавля́ем
высбавля́ете
онисбавля́ют
Quá khứ
Giống đựcсбавля́л
Giống cáiсбавля́ла
Giống trungсбавля́ло
Số nhiềuсбавля́ли
Mệnh lệnh
Số ítсбавля́й
Số nhiềuсбавля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсбавля́ющийсбавля́вший
Bị độngсбавля́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсбавля́ясбавляв, сбавлявши

Ví dụ

  • сбавлять в весе
    xuống cân, sút cân, tụt cân
  • сбавлять цену
    giảm giá, hạ giá
  • сбавлять шаг
    giảm buớc