смягча́вшийся смягчавшийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã mềm đi, dịu bớt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмягча́вшийсясмягча́вшеесясмягча́вшаясясмягча́вшиеся
Sinh cáchсмягча́вшегосясмягча́вшегосясмягча́вшейсясмягча́вшихся
Tặng cáchсмягча́вшемусясмягча́вшемусясмягча́вшейсясмягча́вшимся
Đối cáchсмягча́вшегося, смягча́вшийсясмягча́вшеесясмягча́вшуюсясмягча́вшихся, смягча́вшиеся
Công cụ cáchсмягча́вшимсясмягча́вшимсясмягча́вшейся, смягча́вшеюсясмягча́вшимися
Giới cáchсмягча́вшемсясмягча́вшемсясмягча́вшейсясмягча́вшихся

смягча́ться смягчаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. dịu đi, dịu bớtо погоде, климате
  2. giảm bớt, giảm nhẹ, dịu bớt, nhẹ bớtослабевать, уменьшаться
  3. mềm ra, nhão ra, nhũn raделаться эластичным
  4. mềm đi, yếu đi, mềm yếu điделаться менее суровым

Chia động từ

Hiện tại
ясмягча́юсь
тысмягча́ешься
он / она / оносмягча́ется
мысмягча́емся
высмягча́етесь
онисмягча́ются
Quá khứ
Giống đựcсмягча́лся
Giống cáiсмягча́лась
Giống trungсмягча́лось
Số nhiềuсмягча́лись
Mệnh lệnh
Số ítсмягча́йся
Số nhiềuсмягча́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмягча́ющийсясмягча́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмягча́ясьсмягчавшись

Từ liên quan