смягча́ющий смягчающий

tính từ

Nghĩa

  1. làm dịu bớt, làm nhẹ bớt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмягча́ющийсмягча́ющеесмягча́ющаясмягча́ющие
Sinh cáchсмягча́ющегосмягча́ющегосмягча́ющейсмягча́ющих
Tặng cáchсмягча́ющемусмягча́ющемусмягча́ющейсмягча́ющим
Đối cáchсмягча́ющий, смягча́ющегосмягча́ющеесмягча́ющуюсмягча́ющие, смягча́ющих
Công cụ cáchсмягча́ющимсмягча́ющимсмягча́ющей, смягча́ющеюсмягча́ющими
Giới cáchсмягча́ющемсмягча́ющемсмягча́ющейсмягча́ющих
Dạng ngắnсмягча́ющсмягча́ющесмягча́ющасмягча́ющи

Ví dụ

  • смягчающие вещества
    những chất làm mềm
  • смягчающийее вину обстоятельство
    tình tiết giảm tội; giảm khinh tình trạng

смягча́ть смягчать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giảm bớt, giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm nhẹ bớtослаблять, умерять
  2. làm mềm, làm nhão, làm nhũn, làm. . . mềm raлишать твёрдостиnhão, nhũn

Chia động từ

Hiện tại
ясмягча́ю
тысмягча́ешь
он / она / оносмягча́ет
мысмягча́ем
высмягча́ете
онисмягча́ют
Quá khứ
Giống đựcсмягча́л
Giống cáiсмягча́ла
Giống trungсмягча́ло
Số nhiềuсмягча́ли
Mệnh lệnh
Số ítсмягча́й
Số nhiềuсмягча́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсмягча́ющийсмягча́вший
Bị độngсмягча́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсмягча́ясмягча́в, смягчавши

Ví dụ

  • смягчать боль
    làm dịu bớt (làm giảm bớt) cơn đau
  • смягчать чей-л. гнев
    làm dịu bớt nỗi tức giận của ai
  • смягчать удар
    а) — làm nhẹ bớt cú đấm; б) перен. — làm nhẹ bớt nỗi đau đớn, làm dịu bớt [sự] chấn động tinh thần

Từ liên quan