Nghĩa
- giảm bớt, giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm nhẹ bớtослаблять, умерять
- làm mềm, làm nhão, làm nhũn, làm. . . mềm raлишать твёрдостиnhão, nhũn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | смягча́ю |
|---|
| ты | смягча́ешь |
|---|
| он / она / оно | смягча́ет |
|---|
| мы | смягча́ем |
|---|
| вы | смягча́ете |
|---|
| они | смягча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смягча́л |
|---|
| Giống cái | смягча́ла |
|---|
| Giống trung | смягча́ло |
|---|
| Số nhiều | смягча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смягча́й |
|---|
| Số nhiều | смягча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | смягча́ющий | смягча́вший |
|---|
| Bị động | смягча́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | смягча́я | смягча́в, смягчавши |
|---|
Ví dụ
смягчать боль
làm dịu bớt (làm giảm bớt) cơn đau
смягчать чей-л. гнев
làm dịu bớt nỗi tức giận của ai
смягчать удар
а) — làm nhẹ bớt cú đấm; б) перен. — làm nhẹ bớt nỗi đau đớn, làm dịu bớt [sự] chấn động tinh thần