смягче́ние смягчение

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. giảm bớtослаблениеsự
  2. Làm mềm, mềm ra
  3. — làm dịu, dịu bớt, giảm nhẹгнева и т. п.sự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсмягче́ниесмягче́ния
Sinh cáchсмягче́ниясмягче́ний
Tặng cáchсмягче́ниюсмягче́ниям
Đối cáchсмягче́ниесмягче́ния
Công cụ cáchсмягче́ниемсмягче́ниями
Giới cáchсмягче́ниисмягче́ниях

Ví dụ

  • смягчение приговора
    [sự] gảim bớt mức án, giảm nhẹ mức án, giảm án
  • смягчение международной напряжённости
    [sự] làm dịu bớt sự căng thẳng quốc tế, làm dịu bớt sự căng thẳng tren thế giới, tinh hình căng thẳng quốc tế hòa hoãn