смягче́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giảm bớtослаблениеsự
- Làm mềm, mềm ra
- — làm dịu, dịu bớt, giảm nhẹгнева и т. п.sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смягче́ние | смягче́ния |
| Sinh cách | смягче́ния | смягче́ний |
| Tặng cách | смягче́нию | смягче́ниям |
| Đối cách | смягче́ние | смягче́ния |
| Công cụ cách | смягче́нием | смягче́ниями |
| Giới cách | смягче́нии | смягче́ниях |
Ví dụ
- смягчение приговора[sự] gảim bớt mức án, giảm nhẹ mức án, giảm án
- смягчение международной напряжённости[sự] làm dịu bớt sự căng thẳng quốc tế, làm dịu bớt sự căng thẳng tren thế giới, tinh hình căng thẳng quốc tế hòa hoãn