сме́вший
tính từ
Nghĩa
- đã dám, đã liều lĩnh, đã dám làm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́вший | сме́вшее | сме́вшая | сме́вшие |
| Sinh cách | сме́вшего | сме́вшего | сме́вшей | сме́вших |
| Tặng cách | сме́вшему | сме́вшему | сме́вшей | сме́вшим |
| Đối cách | сме́вшего, сме́вший | сме́вшее | сме́вшую | сме́вших, сме́вшие |
| Công cụ cách | сме́вшим | сме́вшим | сме́вшей, сме́вшею | сме́вшими |
| Giới cách | сме́вшем | сме́вшем | сме́вшей | сме́вших |