сме́вший смевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã dám, đã liều lĩnh, đã dám làm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́вшийсме́вшеесме́вшаясме́вшие
Sinh cáchсме́вшегосме́вшегосме́вшейсме́вших
Tặng cáchсме́вшемусме́вшемусме́вшейсме́вшим
Đối cáchсме́вшего, сме́вшийсме́вшеесме́вшуюсме́вших, сме́вшие
Công cụ cáchсме́вшимсме́вшимсме́вшей, сме́вшеюсме́вшими
Giới cáchсме́вшемсме́вшемсме́вшейсме́вших

сметь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Dám, cả gan

Chia động từ

Hiện tại
ясме́ю
тысме́ешь
он / она / оносме́ет
мысме́ем
высме́ете
онисме́ют
Quá khứ
Giống đựcсме́л
Giống cáiсме́ла
Giống trungсме́ло
Số nhiềuсме́ли
Mệnh lệnh
Số ítсме́й
Số nhiềuсме́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngсме́ющийсме́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từсме́ясме́в, смевши

Ví dụ

  • не сметь!
    đừng!, không được!

Từ liên quan

Từ trái nghĩa