слома́вший сломавший
tính từ
Nghĩa
- đã làm vỡ, đã gãy, đã hỏng
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | слома́вший | слома́вшее | слома́вшая | слома́вшие |
|---|
| Sinh cách | слома́вшего | слома́вшего | слома́вшей | слома́вших |
|---|
| Tặng cách | слома́вшему | слома́вшему | слома́вшей | слома́вшим |
|---|
| Đối cách | слома́вшего, слома́вший | слома́вшее | слома́вшую | слома́вших, слома́вшие |
|---|
| Công cụ cách | слома́вшим | слома́вшим | слома́вшей, слома́вшею | слома́вшими |
|---|
| Giới cách | слома́вшем | слома́вшем | слома́вшей | слома́вших |
|---|
слома́ть сломать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- bẻ gãy, đập vỡмеханическим воздействием (сгибая или ударяя) нарушить целостность
- bẻ gãy, khai thác đá
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | слома́ю |
|---|
| ты | слома́ешь |
|---|
| он / она / оно | слома́ет |
|---|
| мы | слома́ем |
|---|
| вы | слома́ете |
|---|
| они | слома́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | слома́л |
|---|
| Giống cái | слома́ла |
|---|
| Giống trung | слома́ло |
|---|
| Số nhiều | слома́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | слома́й |
|---|
| Số nhiều | слома́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | слома́вший |
|---|
| Bị động | — | сло́манный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | слома́в, сломавши |
|---|
Từ liên quan
слома́тьсяgãy, hỏng, làm bộломи́тьсяchật ních, chật cứng; Cố ập vào, cố xông vàoломи́тьbẻ, bẻ gãy, đánh vỡ, đập vỡ, làm vỡ, làm gãyсломphá dỡ; Phá hủy, phá hoại, pháсломи́тьсяgãy, đứt, vỡ, sụp đổ