слой

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thớгеол. тж.
  2. tầng lớp, giai tầngгруппа людей
  3. Tầng, lớp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсло́йслои́
Sinh cáchсло́яслоёв
Tặng cáchсло́юслоя́м
Đối cáchсло́йслои́
Công cụ cáchсло́емслоя́ми
Giới cáchсло́еслоя́х

Ví dụ

  • верхние слойи атмостферы
    [các] thượng tầng khí quyển, tầng trên cùng của khí quyển
  • слой краски
    lớp sơn
  • различные слойи общества
    các tầng lớp [khác nhau] trong xã hội

Từ liên quan