слой
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thớгеол. тж.
- tầng lớp, giai tầngгруппа людей
- Tầng, lớp
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сло́й | слои́ |
| Sinh cách | сло́я | слоёв |
| Tặng cách | сло́ю | слоя́м |
| Đối cách | сло́й | слои́ |
| Công cụ cách | сло́ем | слоя́ми |
| Giới cách | сло́е | слоя́х |
Ví dụ
- верхние слойи атмостферы[các] thượng tầng khí quyển, tầng trên cùng của khí quyển
- слой краскиlớp sơn
- различные слойи обществаcác tầng lớp [khác nhau] trong xã hội
Từ liên quan
расслое́ниеphân biệt, phân hóa; phân lớpслои́стыйNhiều tầng, nhiều lớp, thớ lớpслоёныйCó nhiều lớp, xếp theo lớpсло́йкаbánh xếp lớpрассла́иватьphân lớp; Tách. . . ra từng lớp, tách lớpрасслои́тьphân lớp, tách thành lớp, phân tầngрассла́иватьсяphân lớp; Tách ra từng lớp, tách lớpрасслои́тьсяtách lớp, phân tầng, bong lớp, tách thành từng lớp
