сли́шком слишкомtrạng từNghĩaQuá, ghê, quá đỗi, quá chừng, quá đáng, thái quá, quá xá, quá đaVí dụслишком многоnhiều quá, quá nhiều, nhiều ghêне слишком умёнkhông khôn lắmслишком[сильно] любить кого-л. — yêu ai quá đỗi, quá yêu aiTừ liên quanма́лоmột ít; ítизли́шекsố lượng quá nhiều; Thừa, dưизли́шнеthừa thãi, quá mức, không cần thiết, dư thừa