сли́шком слишком

trạng từ

Nghĩa

  1. Quá, ghê, quá đỗi, quá chừng, quá đáng, thái quá, quá xá, quá đa

Ví dụ

  • слишком много
    nhiều quá, quá nhiều, nhiều ghê
  • не слишком умён
    không khôn lắm
  • слишком
    [сильно] любить кого-л. — yêu ai quá đỗi, quá yêu ai

Từ liên quan