сла́дкое сладкое

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. món ngọt, món tráng miệng, đồ ngọt

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсла́дкое—
Sinh cáchсла́дкого—
Tặng cáchсла́дкому—
Đối cáchсла́дкое—
Công cụ cáchсла́дким—
Giới cáchсла́дком—

сла́дкий сладкий

tính từ

Nghĩa

  1. ngọtимеющий приятный, свойственный сахару или мёду, вкус, в противоположность солёному, кислому, горькому
  2. Ngọt, ngọt lịm
  3. êm đềm, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lànhпрятный
  4. — ngot xớt, đường mật, ngon ngọt, thơn thớtприторно-нежный, льтивный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсла́дкийсла́дкоесла́дкаясла́дкие
Sinh cáchсла́дкогосла́дкогосла́дкойсла́дких
Tặng cáchсла́дкомусла́дкомусла́дкойсла́дким
Đối cáchсла́дкий, сла́дкогосла́дкоесла́дкуюсла́дкие, сла́дких
Công cụ cáchсла́дкимсла́дкимсла́дкой, (сла́дкою)сла́дкими
Giới cáchсла́дкомсла́дкомсла́дкойсла́дких
Dạng ngắnсла́доксла́дкосладка́сла́дки
So sánh hơn сла́ще
So sánh nhất сладча́йший

Ví dụ

  • сладкие яблоки
    nhữnh quả táo ngọt
  • сладкий сон
    giấc ngủ ngon, giấc ngủ yên, giấc nồng; giấc điệp, giấc bướm (поэт.)
  • сладкие мечты
    [những] giấc mơ đẹp đẽ, mộng đẹp

Từ liên quan

Từ phái sinh