сла́дкое
danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- món ngọt, món tráng miệng, đồ ngọt
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сла́дкое | — |
| Sinh cách | сла́дкого | — |
| Tặng cách | сла́дкому | — |
| Đối cách | сла́дкое | — |
| Công cụ cách | сла́дким | — |
| Giới cách | сла́дком | — |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сла́дкое | — |
| Sinh cách | сла́дкого | — |
| Tặng cách | сла́дкому | — |
| Đối cách | сла́дкое | — |
| Công cụ cách | сла́дким | — |
| Giới cách | сла́дком | — |
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́дкий | сла́дкое | сла́дкая | сла́дкие |
| Sinh cách | сла́дкого | сла́дкого | сла́дкой | сла́дких |
| Tặng cách | сла́дкому | сла́дкому | сла́дкой | сла́дким |
| Đối cách | сла́дкий, сла́дкого | сла́дкое | сла́дкую | сла́дкие, сла́дких |
| Công cụ cách | сла́дким | сла́дким | сла́дкой, (сла́дкою) | сла́дкими |
| Giới cách | сла́дком | сла́дком | сла́дкой | сла́дких |
| Dạng ngắn | сла́док | сла́дко | сладка́ | сла́дки |