ску́чный
tính từ
Nghĩa
- buồn chán, buồn nảnвыражающийб, испытывающий скуку
- buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, u buồnунылый
- buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, tẻвызывающий скуку
- chán phè, chán ngấy, nhạt nheo, nhạt phèoо занятии тж.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́чный | ску́чное | ску́чная | ску́чные |
| Sinh cách | ску́чного | ску́чного | ску́чной | ску́чных |
| Tặng cách | ску́чному | ску́чному | ску́чной | ску́чным |
| Đối cách | ску́чный, ску́чного | ску́чное | ску́чную | ску́чные, ску́чных |
| Công cụ cách | ску́чным | ску́чным | ску́чной, (ску́чною) | ску́чными |
| Giới cách | ску́чном | ску́чном | ску́чной | ску́чных |
| Dạng ngắn | ску́чен | ску́чно | скучна́ | ску́чны, скучны́ |
So sánh hơn скучне́е
So sánh nhất са́мый ску́чный, скучне́йший
Ví dụ
- скучное лицоbộ mặt buồn chán (buồn rầu)
- скучный разговорcâu chuyện chán phè (chán ngấy, nhạt nhẽo, nhạt phèo, nghe chán chết, chán như cơm nếp nát)
- скучный человекcon người chán phè (chán ngấy)

