ску́чный скучный

tính từ

Nghĩa

  1. buồn chán, buồn nảnвыражающийб, испытывающий скуку
  2. buồn rầu, rầu rĩ, u sầu, u buồnунылый
  3. buồn tẻ, chán ngắt, tẻ ngắt, tẻвызывающий скуку
  4. chán phè, chán ngấy, nhạt nheo, nhạt phèoо занятии тж.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchску́чныйску́чноеску́чнаяску́чные
Sinh cáchску́чногоску́чногоску́чнойску́чных
Tặng cáchску́чномуску́чномуску́чнойску́чным
Đối cáchску́чный, ску́чногоску́чноеску́чнуюску́чные, ску́чных
Công cụ cáchску́чнымску́чнымску́чной, (ску́чною)ску́чными
Giới cáchску́чномску́чномску́чнойску́чных
Dạng ngắnску́ченску́чноскучна́ску́чны, скучны́
So sánh hơn скучне́е
So sánh nhất са́мый ску́чный, скучне́йший

Ví dụ

  • скучное лицо
    bộ mặt buồn chán (buồn rầu)
  • скучный разговор
    câu chuyện chán phè (chán ngấy, nhạt nhẽo, nhạt phèo, nghe chán chết, chán như cơm nếp nát)
  • скучный человек
    con người chán phè (chán ngấy)

Từ liên quan

Từ phái sinh