ску́чно
trạng từ
Nghĩa
- một cách tẻ nhạtнаречие
- tẻ nhạt, buồn chán
- chánпредикатив
- tẻ nhạtпредикатив
- một cách nhàm chánнаречие
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ску́чный | ску́чное | ску́чная | ску́чные |
| Sinh cách | ску́чного | ску́чного | ску́чной | ску́чных |
| Tặng cách | ску́чному | ску́чному | ску́чной | ску́чным |
| Đối cách | ску́чный, ску́чного | ску́чное | ску́чную | ску́чные, ску́чных |
| Công cụ cách | ску́чным | ску́чным | ску́чной, (ску́чною) | ску́чными |
| Giới cách | ску́чном | ску́чном | ску́чной | ску́чных |
| Dạng ngắn | ску́чен | ску́чно | скучна́ | ску́чны, скучны́ |