ско́рый
tính từ
Nghĩa
- nhanh, chóng, gấp, vội, nhanh chóng, cấp tốcбыстрый
- sắp đến, sắp tớiблизкий по времени
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ско́рый | ско́рое | ско́рая | ско́рые |
| Sinh cách | ско́рого | ско́рого | ско́рой | ско́рых |
| Tặng cách | ско́рому | ско́рому | ско́рой | ско́рым |
| Đối cách | ско́рый, ско́рого | ско́рое | ско́рую | ско́рые, ско́рых |
| Công cụ cách | ско́рым | ско́рым | ско́рой, (ско́рою) | ско́рыми |
| Giới cách | ско́ром | ско́ром | ско́рой | ско́рых |
| Dạng ngắn | ско́р | ско́ро | скора́ | ско́ры |
So sánh hơn скоре́е
So sánh nhất скоре́йший
Ví dụ
- скорый поезд[chuyến] xe lửa tốc hành, tàu tốc hành, tàu suốt
- скорый шагbước nhanh, bước gấp, bước vội
- в скорыйом времениtrong thời gian sắp tới (sắp đến), nay mai
Từ liên quan
ско́роnhanh; nhanh chóngско́ростьtốc độ; vận tốcскорогово́ркаcâu nói liến, câu nói nhanh; nói nhanh, nói liến, nói liến thoắngускоря́тьlàm... chóng đến, làm cho... chóng xảy ra, xúc tiến; Tăng nhanh, làm cho nhanh hơn, làm cho chóng hơn, xúc tiến, thúc nhanh, thúc đẩy, tăng tốcускоря́тьсяchóng đến, đến sớm hơn; Nhanh hơn, gấp hơnскорова́ркаnồi áp suấtскороте́чностьtính ngắn ngủi, sự phù du, tính chóng qua, sự ngắn ngủi



