сия́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phát sáng, tỏa sáng, phát quang
- sáng chói lọiбыть залитым светом
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | сия́ю |
| ты | сия́ешь |
| он / она / оно | сия́ет |
| мы | сия́ем |
| вы | сия́ете |
| они | сия́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | сия́л |
| Giống cái | сия́ла |
| Giống trung | сия́ло |
| Số nhiều | сия́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | сия́й |
| Số nhiều | сия́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | сия́ющий | сия́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | сия́я | сияв, сиявши |
Ví dụ
- солнце сиятьетmặt trời phát sáng (tỏa sáng)
- он сиятьет от радостиanh tươi lên vì sung sướng, mặt chàng rạng rỡ niềm vui
- его глаза сиятьютđôi mắt chàng sáng (sáng ngời, rạng rỡ) lên
