просия́ть просиять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mỉm cười hể hả, vui tươi lênулыбнуться
  2. Rạng rỡ lên, tươi rói lên, sáng rực lên

Chia động từ

Tương lai
япросия́ю
тыпросия́ешь
он / она / онопросия́ет
мыпросия́ем
выпросия́ете
онипросия́ют
Quá khứ
Giống đựcпросия́л
Giống cáiпросия́ла
Giống trungпросия́ло
Số nhiềuпросия́ли
Mệnh lệnh
Số ítпросия́й
Số nhiềuпросия́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—просия́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—просия́в, просиявши

Ví dụ

  • просиять от счастья
    mỉm cười hể hả vì sung sướng
  • лицо его просиятьяло от радости
    mặt anh ta rạng rỡ hẳn lên vì vui mừng, mặt chàng rạng rỡ niềm vui