просия́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mỉm cười hể hả, vui tươi lênулыбнуться
- Rạng rỡ lên, tươi rói lên, sáng rực lên
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | просия́ю |
| ты | просия́ешь |
| он / она / оно | просия́ет |
| мы | просия́ем |
| вы | просия́ете |
| они | просия́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | просия́л |
| Giống cái | просия́ла |
| Giống trung | просия́ло |
| Số nhiều | просия́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | просия́й |
| Số nhiều | просия́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | просия́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | просия́в, просиявши |
Ví dụ
- просиять от счастьяmỉm cười hể hả vì sung sướng
- лицо его просиятьяло от радостиmặt anh ta rạng rỡ hẳn lên vì vui mừng, mặt chàng rạng rỡ niềm vui