сия́ние сияние

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. hào quangореолvầng, vừng
  2. quầng, tánвокруг луны, солнца и т. п.
  3. tương sáng, sáng ngời, rạng rỡ, sáng lên, tươi lênсчастливое выражение глаз, лицаvẻ, sự
  4. ánh, ánh hào quang, ánh phát sángблеск

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсия́ниесия́ния
Sinh cáchсия́ниясия́ний
Tặng cáchсия́ниюсия́ниям
Đối cáchсия́ниесия́ния
Công cụ cáchсия́ниемсия́ниями
Giới cáchсия́ниисия́ниях

Ví dụ

  • в сиянии славы
    lúc vinh quang chói lọi, lúc danh tiếng rạng rỡ, lúc vinh hiển
  • северное сияние
    bắc cực quang, Bắc cực quang

Từ liên quan