сия́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- hào quangореолvầng, vừng
- quầng, tánвокруг луны, солнца и т. п.
- tương sáng, sáng ngời, rạng rỡ, sáng lên, tươi lênсчастливое выражение глаз, лицаvẻ, sự
- ánh, ánh hào quang, ánh phát sángблеск
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сия́ние | сия́ния |
| Sinh cách | сия́ния | сия́ний |
| Tặng cách | сия́нию | сия́ниям |
| Đối cách | сия́ние | сия́ния |
| Công cụ cách | сия́нием | сия́ниями |
| Giới cách | сия́нии | сия́ниях |
Ví dụ
- в сиянии славыlúc vinh quang chói lọi, lúc danh tiếng rạng rỡ, lúc vinh hiển
- северное сияниеbắc cực quang, Bắc cực quang